verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chờ đợi, mong đợi. To wait for. Ví dụ : "I await your reply to my letter." Tôi đang chờ thư trả lời của bạn. action time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mong đợi, chờ đợi. To expect. Ví dụ : "The children eagerly awaited the school bus each morning. " Mỗi sáng, bọn trẻ háo hức mong đợi xe buýt trường đến. attitude action emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chờ đợi, mong chờ, sẵn sàng cho. To be in store for; to be ready or in waiting for. Ví dụ : "Glorious rewards await the good in heaven; eternal suffering awaits mortal sinners in hell." Phần thưởng vinh quang đang chờ đón người tốt ở thiên đàng; sự đau khổ vĩnh cửu đang chờ đợi những kẻ tội lỗi phàm trần ở địa ngục. future event time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chờ đợi, mong đợi, hầu hạ. To serve or attend; to wait on, wait upon. Ví dụ : "The young student awaited the teacher after class, hoping to ask a question about the homework. " Cậu học sinh trẻ chờ cô giáo sau giờ học, mong được hỏi một câu về bài tập về nhà. action service job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mong đợi, chờ đợi. To watch, observe. Ví dụ : "The cat patiently awaited the mouse's appearance from the hole. " Con mèo kiên nhẫn rình xem con chuột có chui ra khỏi hang không. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mong đợi, chờ đợi. To wait; to stay in waiting. Ví dụ : "The doctor's diagnosis was anxiously awaited by the patient. " Bệnh nhân lo lắng mong chờ kết quả chẩn đoán của bác sĩ. time action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc