verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khôn ngoan hơn, lanh lợi hơn, đánh bại bằng trí. To get the better of; to outsmart, to beat in a competition of wits. Ví dụ : "The student was good at outwitting the tricky questions on the exam. " Bạn học sinh đó rất giỏi trong việc dùng trí thông minh để vượt qua những câu hỏi hóc búa trong bài kiểm tra. mind ability action character game entertainment achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc