Hình nền cho outsmarted
BeDict Logo

outsmarted

/ˌaʊtˈsmɑːrtɪd/ /ˌaʊtˈsmɑːrtəd/

Định nghĩa

verb

Hơn trí, Khôn hơn, Qua mặt.

Ví dụ :

Cậu học sinh đã qua mặt giáo viên bằng cách tìm ra một kẽ hở trong bài tập làm thêm.