Hình nền cho ozonized
BeDict Logo

ozonized

/ˈoʊzoʊˌnaɪzd/ /ˈɑzoʊˌnaɪzd/

Định nghĩa

verb

Ôzôn hóa, xử lý bằng ôzôn.

Ví dụ :

Trước khi dùng nước để súc miệng cho tôi, nha sĩ đã ôzôn hóa nước đó để diệt khuẩn.