noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự rửa, sự súc, công đoạn rửa. The action of rinsing. Ví dụ : "The rinse of the vegetables was quick and thorough before cooking. " Công đoạn rửa rau rất nhanh và kỹ lưỡng trước khi nấu. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuốc nhuộm (tóc), nước nhuộm (tóc). A liquid used to rinse, now particularly a hair dye. Ví dụ : "My hair feels a little sticky after coloring it, so I'll use the rinse to wash it out completely. " Tóc tôi hơi bết dính sau khi nhuộm, nên tôi sẽ dùng nước nhuộm để gội sạch hoàn toàn. appearance substance style chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rửa, tráng. To wash (something) quickly using water and no soap. Ví dụ : "Before eating lunch, I rinsed my hands with water. " Trước khi ăn trưa, tôi tráng tay bằng nước. action utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xả, rửa sạch. To remove soap from (something) using water. Ví dụ : "Rinse the dishes after you wash them." Xả chén đĩa sau khi rửa xong nhé. action utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vùi dập, đánh bại hoàn toàn. To thoroughly defeat in an argument, fight or other competition. Ví dụ : "Checkmate!" Chiếu tướng! Tao vùi dập mày rồi! sport action entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc