verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bình định, xoa dịu, làm yên lòng. To bring peace to (a place or situation), by ending war, fighting, violence, anger or agitation. Ví dụ : "The mother pacifies her crying baby with a gentle lullaby. " Người mẹ xoa dịu đứa bé đang khóc bằng một bài hát ru nhẹ nhàng. politics government military war police action situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xoa dịu, an ủi, làm nguôi giận. To appease (someone). Ví dụ : "Giving a crying baby a bottle often pacifies her. " Cho em bé đang khóc bú bình thường xoa dịu bé. attitude mind action communication society government politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc