Hình nền cho appease
BeDict Logo

appease

/əˈpiːz/

Định nghĩa

verb

Xoa dịu, làm nguôi, an ủi, dỗ dành.

Ví dụ :

"to appease the tumult of the ocean"
Xoa dịu sự cuồng nộ của biển cả.