Hình nền cho agitation
BeDict Logo

agitation

/ad͡ʒɪˈteɪʃ(ə)n/ /æ.d͡ʒɪˈteɪ.ʃən/

Định nghĩa

noun

Sự kích động, sự khuấy động, sự xáo trộn.

Ví dụ :

"After a storm the sea is in agitation."
Sau cơn bão, biển cả trở nên cuộn sóng và xao động mạnh.
noun

Ví dụ :

Cuộc họp sắp tới của hội đồng trường sẽ có một khoảng thời gian để bàn cãi về đề xuất chương trình học mới.