noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người bị liệt. Someone suffering from paralysis. Ví dụ : "The accident left him a paralytic, unable to move his legs. " Tai nạn đó khiến anh ấy bị liệt, không thể cử động được chân. medicine disease person body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuốc gây liệt. A drug that produces paralysis. Ví dụ : "The doctor prescribed a paralytic to help relax the patient's muscles during the surgery. " Bác sĩ đã kê một loại thuốc gây liệt để giúp làm giãn cơ của bệnh nhân trong quá trình phẫu thuật. medicine substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bại liệt, bị liệt. Affected by paralysis; paralysed. Ví dụ : "The stroke left him with a paralytic weakness in his right arm. " Cơn đột quỵ khiến cánh tay phải của ông ấy bị yếu liệt. medicine physiology body disease Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bại liệt, bị liệt. Pertaining to paralysis. Ví dụ : "The stroke left her with a paralytic weakness in her right arm. " Cơn đột quỵ khiến cánh tay phải của bà ấy bị yếu liệt. medicine physiology body disease Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Say bí tỉ, Say mèm. Very drunk. Ví dụ : "After the party, Michael was paralytic and couldn't walk straight home. " Sau bữa tiệc, Michael say bí tỉ không đi thẳng về nhà được. drink condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc