Hình nền cho paralytic
BeDict Logo

paralytic

/ˌpæɹəˈlɪtɪk/

Định nghĩa

noun

Người bị liệt.

Ví dụ :

"The accident left him a paralytic, unable to move his legs. "
Tai nạn đó khiến anh ấy bị liệt, không thể cử động được chân.