Hình nền cho participial
BeDict Logo

participial

/pɑɹˌtɪsɪˈpɪəl/ /pɑːˌtɪsɪˈpɪəl/

Định nghĩa

noun

Phân từ.

Ví dụ :

"The participial phrase "being late" was the reason for his scolding. "
Cụm phân từ "bị trễ" là lý do anh ấy bị mắng.