verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sửa đổi, thay đổi một phần. To change part of. Ví dụ : "The tailor modifies the pants to make them shorter. " Người thợ may sửa lại quần để làm cho nó ngắn hơn. part action language grammar Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sửa đổi, thay đổi, biến đổi. To be or become modified. Ví dụ : "The recipe modifies slightly, adding a pinch of cinnamon. " Công thức này có chút thay đổi, thêm một nhúm quế. process action condition system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giới hạn, hạn chế, làm dịu. To set bounds to; to moderate. Ví dụ : "The teacher modifies the homework assignment to make it easier for students who are struggling. " Giáo viên điều chỉnh bài tập về nhà để làm cho nó dễ hơn đối với những học sinh đang gặp khó khăn. grammar language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sửa đổi, bổ nghĩa. (grammar) To qualify the meaning of. Ví dụ : "The adjective "red" modifies the noun "car" to give a more specific description. " Tính từ "đỏ" bổ nghĩa cho danh từ "xe" để diễn tả một cách cụ thể hơn. grammar linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc