verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hợp tác, cộng tác, kết hợp. To join as a partner. Ví dụ : "Our school partnered with the local library to offer free after-school tutoring. " Trường của chúng tôi đã hợp tác với thư viện địa phương để cung cấp dịch vụ dạy kèm miễn phí sau giờ học. business organization work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hợp tác, cộng tác, làm đối tác. (often with with) To work or perform as a partner. Ví dụ : "Our company partnered with a local charity to raise money for the new community center. " Công ty chúng tôi đã hợp tác với một tổ chức từ thiện địa phương để quyên góp tiền cho trung tâm cộng đồng mới. business work organization group job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc