noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bộ trang sức, đồ trang sức đồng bộ. A set of jewellery to be worn together. Ví dụ : "For her wedding, the bride received several beautiful parures, each including a necklace, earrings, and a matching bracelet. " Cho đám cưới của mình, cô dâu đã nhận được vài bộ trang sức đồng bộ rất đẹp, mỗi bộ gồm một vòng cổ, đôi bông tai và một chiếc vòng tay hợp với nhau. appearance style wear item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc