Hình nền cho pearl
BeDict Logo

pearl

/pɜːl/ /pɝl/

Định nghĩa

verb

Đính ngọc trai, trang trí bằng ngọc trai.

Ví dụ :

Người thợ thủ công cẩn thận đính những mảnh xà cừ lên chiếc hộp gỗ, tạo nên một lớp hoàn thiện óng ánh tuyệt đẹp.
verb

Làm cho giống như ngọc trai, tạo hiệu ứng ngọc trai.

Ví dụ :

Người nghệ sĩ tỉ mỉ phủ một lớp tạo hiệu ứng ngọc trai lên chiếc bình gốm, tạo ra một bề mặt sáng bóng lấp lánh như một viên đá quý.