Hình nền cho patsy
BeDict Logo

patsy

/ˈpætsi/

Định nghĩa

noun

Quân xanh, kẻ bị lợi dụng, con tốt thí.

Ví dụ :

"He was the patsy who got blamed for the missing money, even though he didn't take it. "
Anh taquân xanh bị đổ tội ăn cắp tiền, mặc dù anh ta không hề lấy.