verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Viết bằng bút chì. To write (something) using a pencil. Ví dụ : "I penciled (BrE: pencilled) a brief reminder in my notebook." Tôi viết vội một lời nhắc ngắn gọn vào sổ tay bằng bút chì. stationery writing communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Viết bằng bút chì, vẽ bằng bút chì. To mark with, or as if with, a pencil. Ví dụ : "She penciled in the meeting time on her calendar. " Cô ấy viết bằng bút chì thời gian cuộc họp vào lịch của mình. writing stationery mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc