Hình nền cho pencilled
BeDict Logo

pencilled

/ˈpɛnsəld/ /ˈpɛnsəɫd/

Định nghĩa

verb

Viết bằng bút chì, ghi bằng bút chì.

Ví dụ :

"I penciled (BrE: pencilled) a brief reminder in my notebook."
Tôi đã ghi vội một lời nhắc ngắn gọn vào sổ tay bằng bút chì.