Hình nền cho perfectionism
BeDict Logo

perfectionism

/pərˈfɛkʃənɪzəm/ /pɚˈfɛkʃənɪzəm/

Định nghĩa

noun

Chủ nghĩa hoàn hảo, sự cầu toàn.

Ví dụ :

Tính cầu toàn của cô ấy khiến cô ấy khó hoàn thành dự án ở trường đúng hạn.
noun

Chủ nghĩa hoàn hảo, sự cầu toàn.

Ví dụ :

Chủ nghĩa hoàn hảo của cô ấy khiến cô ấy phải viết đi viết lại bài luận nhiều lần, mặc dù giáo viên đã khen nó rất tốt rồi.