Hình nền cho perfection
BeDict Logo

perfection

/pɚˈfɛkʃən/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The system runs to perfection."
Hệ thống vận hành một cách hoàn hảo.
noun

Sự hoàn hảo, sự toàn mỹ, vẻ đẹp hoàn thiện.

Ví dụ :

Người họa sĩ luôn cố gắng đạt đến sự hoàn hảo trong bức tranh của mình, tỉ mỉ pha trộn màu sắc cho đến khi từng nét vẽ đều như không tì vết.