Hình nền cho permafrost
BeDict Logo

permafrost

/ˈpɝməˌfɹɔst/

Định nghĩa

noun

Đất đóng băng vĩnh cửu, tầng đất đóng băng vĩnh cửu.

Ví dụ :

Việc tầng đất đóng băng vĩnh cửu tan chảy đang giải phóng khí metan vào khí quyển, góp phần vào biến đổi khí hậu.