Hình nền cho pervasive
BeDict Logo

pervasive

/pəˈveɪ.sɪv/ /pɚˈveɪ.sɪv/

Định nghĩa

adjective

Lan tỏa, phổ biến, tràn lan.

Ví dụ :

Cảm giác lo lắng lan tỏa khắp trường sau cuộc diễn tập phòng cháy chữa cháy.