Hình nền cho penetrating
BeDict Logo

penetrating

/ˈpɛnɪtɹeɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Xâm nhập, xuyên thủng, thâm nhập.

Ví dụ :

Ánh sáng xuyên thủng bóng tối.
verb

Thấu hiểu, lĩnh hội, nắm bắt.

Ví dụ :

Sau khi đọc đi đọc lại bài báo khoa học phức tạp đó nhiều lần, cuối cùng cô ấy cũng đã thấu hiểu được luận điểm chính của nó.
verb

Thấm thía, thấu cảm, lay động.

Ví dụ :

Bài phát biểu đầy cảm hứng của thầy hiệu trưởng đã thật sự thấm thía vào lòng các em học sinh, khiến các em cảm thấy quyết tâm thành công hơn.