noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiến tranh, cuộc chiến, cuộc chiến tranh. Organized, large-scale, armed conflict between countries or between national, ethnic, or other sizeable groups, usually involving the engagement of military forces. Ví dụ : "The war was largely between Sunni and Shia militants." Cuộc chiến tranh đó chủ yếu diễn ra giữa các chiến binh Hồi giáo dòng Sunni và Shia. war military history politics nation government event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiến tranh, cuộc chiến, cuộc chiến tranh. A particular conflict of this kind. Ví dụ : "The history class covered the two World Wars. " Lớp sử đã học về hai cuộc Chiến tranh Thế giới. war military history nation politics government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiến tranh, cuộc chiến, xung đột. (by extension) Any conflict, or anything resembling a conflict. Ví dụ : "The sibling rivalry often escalated into food wars at the dinner table. " Sự ganh đua giữa anh chị em thường leo thang thành những cuộc "chiến" đồ ăn tại bàn ăn tối. war military history politics society action event state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiến tranh, binh đao. Instruments of war. Ví dụ : "The museum displayed ancient wars, like swords and shields, used by soldiers in battle. " Bảo tàng trưng bày những vũ khí chiến tranh cổ xưa, như gươm và khiên, được binh lính sử dụng trong chiến đấu. military war weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiến tranh, cuộc chiến, binh đao. Armed forces. Ví dụ : "The school's security relies on the local police wars. " An ninh của trường học phụ thuộc vào lực lượng cảnh sát địa phương. military war history nation government politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiến tranh (bài). A particular card game for two players, notable for having its outcome predetermined by how the cards are dealt. Ví dụ : "My brother and I played a game of wars, but the outcome was obvious from the first few cards dealt. " Anh trai tôi và tôi chơi một ván "chiến tranh" (bài), nhưng kết quả đã rõ ràng ngay từ vài lá bài đầu tiên được chia. game entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiến tranh, gây chiến, đánh nhau. To engage in conflict (may be followed by "with" to specify the foe). Ví dụ : "Sometimes siblings war over who gets to use the computer. " Đôi khi anh chị em ruột đánh nhau vì tranh giành ai được dùng máy tính. military war politics nation government history action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây chiến, tiến hành chiến tranh. To carry on, as a contest; to wage. Ví dụ : "The company wars against its competitors by offering lower prices and better customer service. " Công ty gây chiến với các đối thủ cạnh tranh bằng cách đưa ra giá thấp hơn và dịch vụ khách hàng tốt hơn. war military politics nation government history action world Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc