adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cách triết lý, theo triết học. In a philosophical manner. Ví dụ : "My sister approached the problem philosophically, considering all the possible outcomes before making a decision. " Chị gái tôi tiếp cận vấn đề một cách triết lý, cân nhắc tất cả các kết quả có thể xảy ra trước khi đưa ra quyết định. philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc