adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Phát sinh loài. Of, or relating to phylogeny or phylogenetics. Ví dụ : "The phylogenetic tree showed how closely related different bird species are based on their DNA. " Cây phát sinh loài cho thấy các loài chim khác nhau có quan hệ họ hàng gần gũi như thế nào dựa trên ADN của chúng. biology organism science nature family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về phát sinh loài, liên quan đến phát sinh loài. Of, or relating to the evolutionary development of organisms. Ví dụ : "A phylogenetic tree helps scientists understand the evolutionary relationships between different types of animals, like how closely related a dog is to a wolf. " Một cây phát sinh loài giúp các nhà khoa học hiểu được mối quan hệ tiến hóa giữa các loài động vật khác nhau, ví dụ như chó và sói có quan hệ họ hàng gần gũi đến mức nào. biology organism science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc