Hình nền cho wolf
BeDict Logo

wolf

/wʊlf/

Định nghĩa

noun

Sói, chó sói.

Ví dụ :

Người kiểm lâm công viên đã thấy một con chó sói trong khi đi tuần tra.
verb

Gạ gẫm, tán tỉnh, ve vãn.

Ví dụ :

Ở căn tin trường, cậu học sinh mới nổi tiếng là hay đi gạ gẫm, tán tỉnh hết cô này đến cô khác, cứ thấy bạn nữ nào là cậu ta lại tìm cách bắt chuyện.