noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nguyên đơn, bên nguyên, người khởi kiện. A party bringing a suit in civil law against a defendant; accusers. Ví dụ : "The plaintiffs in the lawsuit claimed the school failed to provide proper safety equipment. " Các nguyên đơn trong vụ kiện cáo buộc rằng trường học đã không cung cấp thiết bị an toàn phù hợp. law person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc