noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phượng, cây phượng. A tropical shrub with bright orange-red flowers Ví dụ : "During our family vacation in Florida, we parked under the shade of a beautiful poinciana tree, its bright orange-red flowers creating a vibrant canopy. " Trong chuyến du lịch gia đình ở Florida, chúng tôi đã đậu xe dưới bóng mát của một cây phượng tuyệt đẹp, những bông hoa màu cam đỏ rực rỡ của nó tạo nên một tán cây sống động. plant nature biology environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc