Hình nền cho poinciana
BeDict Logo

poinciana

/ˌpɔɪnsiˈænə/ /ˌpɔɪnsiˈɑːnə/

Định nghĩa

noun

Phượng, cây phượng.

Ví dụ :

Trong chuyến du lịch gia đình ở Florida, chúng tôi đã đậu xe dưới bóng mát của một cây phượng tuyệt đẹp, những bông hoa màu cam đỏ rực rỡ của nó tạo nên một tán cây sống động.