

policiers
Định nghĩa
Từ liên quan
particularly adverb
/pəˈtɪkjəli/ /pəˈtɪkjəlɚli/
Đặc biệt, nhất là.
"The apéritifs were particularly stimulating."
Những món khai vị đó đặc biệt kích thích vị giác.
immediately adverb
/əˈmiːdi.ətli/
Ngay lập tức, tức thì, lập tức.
adaptation noun
/ˌædæpˈteɪʃən/
Sự thích nghi, sự điều chỉnh, sự sửa đổi.
italicized verb
/ɪˈtælɪsaɪzd/ /aɪˈtælɪsaɪzd/
In nghiêng, viết nghiêng.
Giáo viên đã viết nghiêng những từ vựng quan trọng trong tờ giấy phát.