Hình nền cho adaptation
BeDict Logo

adaptation

/ˌædæpˈteɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự thích nghi, sự điều chỉnh, sự sửa đổi.

Ví dụ :

Việc điều chỉnh lịch học của trường để phù hợp với chương trình thể thao mới đã thành công tốt đẹp.
noun

Sự thích nghi, sự điều chỉnh.

Ví dụ :

Nhà trường đã thực hiện một sự điều chỉnh trong chương trình học, thay đổi các lớp toán để học sinh được thực hành nhiều hơn.
noun

Sự thích nghi, sự ứng biến, sự điều chỉnh.

Ví dụ :

Sự thích nghi của bạn học sinh với ngôi trường mới thật đáng nể; bạn ấy nhanh chóng học được các quy tắc và kết bạn mới.