Hình nền cho emphasis
BeDict Logo

emphasis

/ˈɛmfəsɪs/

Định nghĩa

noun

Nhấn mạnh, tầm quan trọng, sự chú trọng.

Ví dụ :

Anh ấy dừng lại một chút để nhấn mạnh trước khi nói ai là người thắng cuộc.
noun

Ví dụ :

Anh ấy dùng bút dạ quang vàng để đánh dấu những chỗ cần nhấn mạnh trong bài phát biểu của mình.
noun

Ví dụ :

Trong từ "important", sự nhấn giọng vào âm "t" làm cho âm đó nghe mạnh mẽ hơn so với âm "t" trong từ "tiny".