Hình nền cho predilection
BeDict Logo

predilection

/ˌpɹiː.dəˈlɛk.ʃn̩/ /ˌpɹɛ.dəˈlɛk.ʃn̩/

Định nghĩa

noun

Thiên hướng, sự ưa chuộng.

Ví dụ :

Em gái tôi đặc biệt thích kem sô-cô-la, có thể nói là thích hơn hẳn tất cả các vị kem khác.