BeDict Logo

exaggeration

/ɪɡˌzæd͡ʒəˈɹeɪʃən/
Hình ảnh minh họa cho exaggeration: Sự phóng đại, sự thổi phồng, sự cường điệu.
 - Image 1
exaggeration: Sự phóng đại, sự thổi phồng, sự cường điệu.
 - Thumbnail 1
exaggeration: Sự phóng đại, sự thổi phồng, sự cường điệu.
 - Thumbnail 2
noun

Nói "Tôi đói đến mức có thể ăn cả một con ngựa" là một cách nói quá (hay là một sự phóng đại).

Hình ảnh minh họa cho exaggeration: Sự phóng đại, sự cường điệu, sự thổi phồng.
noun

Sự phóng đại, sự cường điệu, sự thổi phồng.

Câu chuyện cô ấy kể về việc bắt được con cá khổng lồ rõ ràng là một sự thổi phồng; con cá càng ngày càng to ra theo mỗi lần cô ấy kể lại.