Hình nền cho exaggeration
BeDict Logo

exaggeration

/ɪɡˌzæd͡ʒəˈɹeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự thổi phồng, sự phóng đại, sự cường điệu.

Ví dụ :

Việc anh ta nói rằng mình đã học mười tiếng rõ ràng là một sự thổi phồng; có lẽ anh ta chỉ học một tiếng thôi.
noun

Sự phóng đại, sự thổi phồng, sự cường điệu.

Ví dụ :

"Saying "I'm so hungry I could eat a horse" is an exaggeration. "
Nói "Tôi đói đến mức có thể ăn cả một con ngựa" là một cách nói quá (hay là một sự phóng đại).
noun

Sự phóng đại, sự cường điệu, sự thổi phồng.

Ví dụ :

Câu chuyện cô ấy kể về việc bắt được con cá khổng lồ rõ ràng là một sự thổi phồng; con cá càng ngày càng to ra theo mỗi lần cô ấy kể lại.