noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thổi phồng, sự phóng đại, sự cường điệu. The act of heaping or piling up. Ví dụ : "His claim that he studied for ten hours was a clear exaggeration; he probably only studied for one. " Việc anh ta nói rằng mình đã học mười tiếng rõ ràng là một sự thổi phồng; có lẽ anh ta chỉ học một tiếng thôi. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phóng đại, sự thổi phồng, sự cường điệu. The act of exaggerating; the act of doing or representing in an excessive manner; a going beyond the bounds of truth, reason, or justice; a hyperbolical representation; hyperbole; overstatement. Ví dụ : "Saying "I'm so hungry I could eat a horse" is an exaggeration. " Nói "Tôi đói đến mức có thể ăn cả một con ngựa" là một cách nói quá (hay là một sự phóng đại). language communication literature writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phóng đại, sự cường điệu, sự thổi phồng. A representation of things beyond natural life, in expression, beauty, power, vigor. Ví dụ : "Her story about catching the enormous fish was clearly an exaggeration; it grew bigger with each telling. " Câu chuyện cô ấy kể về việc bắt được con cá khổng lồ rõ ràng là một sự thổi phồng; con cá càng ngày càng to ra theo mỗi lần cô ấy kể lại. language communication literature writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc