Hình nền cho preferentially
BeDict Logo

preferentially

/ˈpɹɛf.ɜː(ɹ)ˌɛn.ʃə.li/

Định nghĩa

adverb

Ưu tiên, có ưu thế hơn.

Ví dụ :

Công ty ưu tiên tuyển dụng những ứng viên có kinh nghiệm hơn, nghĩa là họ dành sự ưu tiên cho những người có kinh nghiệm so với những người không có.