Hình nền cho seating
BeDict Logo

seating

/ˈsiːtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đặt, Lắp đặt, Bố trí chỗ ngồi.

Ví dụ :

Hãy chắc chắn đặt vòng đệm vào đúng vị trí và khớp chặt trước khi lắp nắp.
verb

Ví dụ :

Chỉ một nửa số đại biểu từ tiểu bang được công nhận tư cách tham dự đại hội vì tiểu bang đó tổ chức bầu cử sơ bộ quá sớm.
noun

Vật liệu làm ghế, đồ bọc ghế.

Ví dụ :

"cane seating"
Vật liệu làm ghế bằng mây.
noun

Ví dụ :

Cách bố trí chỗ lắp ghế ngồi trong lớp học được xếp thành hàng, giúp giáo viên dễ dàng nhìn thấy tất cả học sinh.