BeDict Logo

seating

/ˈsiːtɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho seating: Bầu vào, Công nhận tư cách.
 - Image 1
seating: Bầu vào, Công nhận tư cách.
 - Thumbnail 1
seating: Bầu vào, Công nhận tư cách.
 - Thumbnail 2
verb

Chỉ một nửa số đại biểu từ tiểu bang được công nhận tư cách tham dự đại hội vì tiểu bang đó tổ chức bầu cử sơ bộ quá sớm.

Hình ảnh minh họa cho seating: Chỗ lắp, Vị trí lắp ghép.
 - Image 1
seating: Chỗ lắp, Vị trí lắp ghép.
 - Thumbnail 1
seating: Chỗ lắp, Vị trí lắp ghép.
 - Thumbnail 2
noun

Cách bố trí chỗ lắp ghế ngồi trong lớp học được xếp thành hàng, giúp giáo viên dễ dàng nhìn thấy tất cả học sinh.