Hình nền cho preservatives
BeDict Logo

preservatives

/prɪˈzɜːrvətɪvz/ /pɹəˈzɝːvətɪvz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bánh mì này để cả tuần vẫn tươi vì có chứa chất bảo quản.