Hình nền cho profuse
BeDict Logo

profuse

/pɹəˈfjuːs/

Định nghĩa

verb

Đổ ra, tuôn ra, vung vãi, hoang phí.

Ví dụ :

Nhà hảo tâm rộng lượng đã hào phóng ủng hộ rất nhiều tiền cho thư viện mới của trường.