noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự kéo dài, sự gia hạn. The act of prolonging. Ví dụ : "The doctor advised rest and fluids to avoid the prolongation of the cold. " Bác sĩ khuyên nên nghỉ ngơi và uống nhiều nước để tránh việc bệnh cảm kéo dài thêm. action time process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự kéo dài, sự gia hạn. That which has been prolonged; an extension. Ví dụ : "The prolongation of the meeting past 5 PM meant everyone had to work late. " Việc kéo dài cuộc họp sau 5 giờ chiều đồng nghĩa với việc mọi người phải làm việc muộn. time process period Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc