Hình nền cho prolongation
BeDict Logo

prolongation

/ˌpɹoʊlɔŋˈɡeɪʃən/ /ˌpɹɒlɔŋˈɡeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự kéo dài, sự gia hạn.

Ví dụ :

Bác sĩ khuyên nên nghỉ ngơi và uống nhiều nước để tránh việc bệnh cảm kéo dài thêm.