verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo dài, gia hạn. To extend in space or length. Ví dụ : "The doctor is prolonging my hospital stay because my fever hasn't gone down. " Bác sĩ đang kéo dài thời gian nằm viện của tôi vì sốt vẫn chưa hạ. time space action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo dài, gia hạn, kéo dài thời gian. To lengthen in time; to extend the duration of Ví dụ : ""Taking too many breaks while working is just prolonging the time it takes to finish the task." " Việc nghỉ giải lao quá nhiều khi làm việc chỉ đang kéo dài thời gian cần thiết để hoàn thành công việc thôi. time action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo dài, trì hoãn. To put off to a distant time; to postpone. Ví dụ : "The student was prolonging his bedtime by asking for one more story. " Cậu học sinh đang kéo dài giờ đi ngủ bằng cách xin nghe thêm một câu chuyện nữa. time action plan Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo dài, gia hạn. To become longer; lengthen. Ví dụ : "The doctor worried that missing doses of medication was prolonging his patient's illness. " Bác sĩ lo lắng rằng việc bỏ quên các liều thuốc sẽ làm kéo dài bệnh tình của bệnh nhân. time process action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo dài, sự kéo dài, sự gia hạn. Prolongation Ví dụ : "The prolonging of the meeting past 5 PM caused many attendees to miss their trains home. " Việc kéo dài cuộc họp quá 5 giờ chiều đã khiến nhiều người tham dự bị lỡ chuyến tàu về nhà. time process action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc