noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lốp bố tròn. A radial tire / radial tyre. Ví dụ : "My dad replaced the old tires on the car with new radials, hoping for better gas mileage. " Ba tôi vừa thay lốp cũ của xe bằng lốp bố tròn mới, hy vọng sẽ tiết kiệm xăng hơn. vehicle technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc