noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Số dặm đã đi, quãng đường đi được. The total distance travelled in miles or in air miles. Ví dụ : "My car's mileage is over 100,000 miles. " Xe của tôi đã chạy được hơn 100.000 dặm rồi. vehicle amount toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Số dặm đi được trên một đơn vị nhiên liệu, số kilomet đi được trên một đơn vị nhiên liệu. The number of miles travelled by a vehicle on a certain volume of fuel. Ví dụ : "My car's mileage is quite good; it gets 30 miles per gallon. " Xe của tôi hao xăng khá ổn; nó đi được 30 dặm cho mỗi gallon xăng. vehicle fuel technology toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền công tác phí, tiền xăng xe. An allowance for travel expenses at a specified rate per mile. Ví dụ : "The company's mileage reimbursement rate is 50 cents per mile. " Công ty trả tiền công tác phí xăng xe là 50 xu cho mỗi dặm đường đi. business finance economy toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Số dặm đã đi, Số ki-lô-mét đã đi, Độ bền, Tuổi thọ. The amount of service that something has yielded or may yield in future. Ví dụ : "There’s quite a lot of mileage in language, speech and computing, particularly in research." Ngôn ngữ, lời nói và điện toán có tiềm năng ứng dụng rất lớn, đặc biệt là trong lĩnh vực nghiên cứu. vehicle service fuel amount utility machine toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lợi thế, Giá trị. Something worth taking into consideration. Ví dụ : "There’s some mileage in your argument." Lý lẽ của bạn có cái lý của nó đấy. value business economy asset toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc