noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lốp bố tròn. A radial tire / radial tyre. Ví dụ : "My dad always buys radials for our car because they last longer than other types of tires. " Bố tôi luôn mua lốp bố tròn cho xe nhà mình vì loại lốp này bền hơn các loại lốp khác. vehicle technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hướng tâm, tỏa tròn, xuyên tâm. Arranged like rays that radiate from, or converge to a common centre. Ví dụ : "The bicycle wheel has a radial pattern of spokes extending from the hub to the rim. " Bánh xe đạp có cấu trúc nan hoa tỏa tròn từ moay-ơ ra vành xe. direction structure physics math astronomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hướng tâm, tỏa tròn. Moving along a radius. Ví dụ : "The sprinkler's water jets sprayed out in radial patterns. " Các vòi phun nước của hệ thống tưới tự động phun ra những tia nước theo hình rẻ quạt tỏa tròn. direction math science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc xương quay, hướng tâm. Of, or relating to the radius bone. Ví dụ : "The doctor examined the patient's radial pulse to check for a healthy heart rate. " Bác sĩ đã kiểm tra mạch quay của bệnh nhân để kiểm tra nhịp tim có khỏe mạnh hay không. anatomy medicine body physiology organ part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hướng tâm, tỏa tròn. Of, or relating to the radius (vein), and/or the wing areas next to it. Ví dụ : "The radial veins on the butterfly's wing were brightly colored. " Các đường gân hướng tâm trên cánh bướm có màu sắc rất tươi sáng. anatomy organism biology insect part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hướng tâm, tỏa tròn. Developing uniformly on all sides. Ví dụ : "The flower's petals grew radially, spreading outwards evenly in all directions. " Cánh hoa mọc tỏa tròn đều từ tâm, lan rộng ra ngoài theo mọi hướng. nature structure biology science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc