Hình nền cho readership
BeDict Logo

readership

/ˈriːdərʃɪp/

Định nghĩa

noun

Độc giả, số lượng độc giả.

Ví dụ :

"The village newspaper has a readership of only 200 people."
Tờ báo làng này chỉ có khoảng 200 độc giả thôi.