verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuất hiện trở lại, tái xuất hiện. To appear again. Ví dụ : "The sun disappears behind the clouds, but then it reappears a few minutes later. " Mặt trời biến mất sau những đám mây, nhưng rồi nó xuất hiện trở lại chỉ vài phút sau đó. appearance action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc