Hình nền cho disappears
BeDict Logo

disappears

/ˌdɪsəˈpɪrz/ /ˌdɪzəˈpɪrz/

Định nghĩa

verb

Biến mất, tan biến.

Ví dụ :

"The magician waves his wand, and the rabbit disappears. "
Nhà ảo thuật vung cây đũa phép, và con thỏ biến mất.
verb

Ví dụ :

Trong thời kỳ độc tài, bất cứ ai chỉ trích chính phủ thường đột ngột mất tích, thậm chí bị thủ tiêu, khiến gia đình họ sống trong sợ hãi và bất ổn.