Hình nền cho reattaching
BeDict Logo

reattaching

/ˌriːəˈtætʃɪŋ/ /ˌriːəˈtætʃɪŋɡ/

Định nghĩa

verb

Gắn lại, đính lại.

Ví dụ :

Sau khi bức tranh rơi khỏi tường, tôi mất vài phút để gắn nó lại bằng một chiếc đinh mới.