verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gắn lại, đính lại. To attach again. Ví dụ : "After the picture fell off the wall, I spent a few minutes reattaching it with a new nail. " Sau khi bức tranh rơi khỏi tường, tôi mất vài phút để gắn nó lại bằng một chiếc đinh mới. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc