Hình nền cho recommence
BeDict Logo

recommence

/ˌrekəˈmens/ /ˌriːkəˈmens/

Định nghĩa

verb

Bắt đầu lại, tái khởi động.

Ví dụ :

Trận đấu bóng đá đã bị tạm dừng vì trời mưa, nhưng sẽ bắt đầu lại sau khi cơn bão đi qua.