


adjective
Mang tính giải trí, giải trí, tiêu khiển.
For, or relating to, recreation.
Công viên này có nhiều hoạt động mang tính giải trí, ví dụ như đường đi bộ và khu vui chơi trẻ em.




For, or relating to, recreation.
Công viên này có nhiều hoạt động mang tính giải trí, ví dụ như đường đi bộ và khu vui chơi trẻ em.