adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mang tính giải trí, giải trí, tiêu khiển. For, or relating to, recreation. Ví dụ : "The park offers many recreational activities, such as walking paths and a playground. " Công viên này có nhiều hoạt động mang tính giải trí, ví dụ như đường đi bộ và khu vui chơi trẻ em. entertainment sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc