verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đỏ lên, ửng đỏ. To become red or redder. Ví dụ : "Her cheeks began to redden with embarrassment. " Hai má cô ấy bắt đầu đỏ ửng lên vì xấu hổ. appearance color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đỏ lên, làm cho đỏ, ửng đỏ. To make red or redder. Ví dụ : "The sun reddened the sky as the family walked home from school. " Mặt trời làm ửng đỏ cả bầu trời khi cả nhà đi bộ từ trường về. appearance color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc