Hình nền cho embarrassment
BeDict Logo

embarrassment

/ɪmˈbæɹəsmənt/

Định nghĩa

noun

Ngượng ngùng, xấu hổ, sự bối rối.

Ví dụ :

Cô ấy cảm thấy một làn sóng xấu hổ trào lên khi nhận ra mình đã gọi nhầm thầy giáo là "Mẹ" trước mặt cả lớp.
noun

Bối rối, ngượng ngùng, lúng túng.

Ví dụ :

Cái bát đựng đầy ắp kẹo tạo ra một sự bối rối thực sự vì có quá nhiều thứ ngon, khiến bọn trẻ khó chọn chỉ một cái.
noun

Khó thở, suy hô hấp.

Ví dụ :

Bệnh hen suyễn nặng của bệnh nhân gây ra tình trạng khó thở, khiến anh ấy khó thở trong suốt ngày học ở trường.