BeDict Logo

embarrassment

/ɪmˈbæɹəsmənt/
Hình ảnh minh họa cho embarrassment: Ngượng ngùng, xấu hổ, sự bối rối.
 - Image 1
embarrassment: Ngượng ngùng, xấu hổ, sự bối rối.
 - Thumbnail 1
embarrassment: Ngượng ngùng, xấu hổ, sự bối rối.
 - Thumbnail 2
noun

Ngượng ngùng, xấu hổ, sự bối rối.

Cô ấy cảm thấy một làn sóng xấu hổ trào lên khi nhận ra mình đã gọi nhầm thầy giáo là "Mẹ" trước mặt cả lớp.